Điểm chuẩn ngành Tài chính ngân hàng năm 2021
Ngành Tài chính – Ngân hàng hàng năm thu hút được lượng lớn sinh viên đăng ký vì vậy điểm chuẩn ngành Tài chính ngân hàng nằm ở mức khá cao và có xu hướng tăng trong 4 năm gần đây. Cùng Đại học Quốc tế Bắc Hà tìm hiểu chi tiét điểm chuẩn ngành Tài chính – Ngân hàng trong năm 2021 nhé!
Mục lục
Nhìn chung, điểm chuẩn đầu vào của ngành ở mức khá cao và có xu hướng tăng trong 4 năm gần đây. Những trường dẫn đầu về đào tạo ngành Tài chính – Ngân hàng khu vực phía Bắc là Học viện Ngân hàng, Trường ĐH Ngoại thương, Học viện Tài chính,… Điểm chuẩn ngành Tài chính ngân hàng ở các trường đều từ 25 điểm trở lên.

1. Điểm chuẩn ngành Tài chính ngân hàng năm 2021
| STT | Trường | Điểm chuẩn |
| Khu vực miền Bắc | ||
| 1 | Đại học Quốc tế Bắc Hà | 16 |
| 2 | Đại học Ngoại Thương | 28.25 |
| 2 | Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội | 35.75 (thang điểm 40) |
| 3 | Đại học Hà Nội | 35.27 (thang điểm 40) |
| 4 | Đại học Giao thông Vận tải | 26.77 |
| 5 | Học viện Ngân hàng | 26.5 |
| 6 | Học viện Tài chính | 26.1 – 26.45 |
| 7 | Đại học Thương mại | 25 – 26.35 |
| 8 | Đại học Bách Khoa Hà Nội | 25.83 |
| 9 | Đại học Công nghiệp Hà Nội | 25.45 |
| 10 | Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 25.25 |
| 11 | Đại học Thăng Long | 25.1 |
| 12 | Đại học Công đoàn | 24.7 |
| 13 | Viện Đại học Mở Hà Nội | 24.7 |
| 14 | Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải | 23.9 |
| 15 | Đại học Điện lực | 18 – xét học bạ
21.5 – điểm thi TN THPT |
| 16 | Đại học Mỏ Địa Chất | 21.1 |
| 17 | Đại học Phenikaa | 21 |
| 18 | Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp | 20.75 |
| 19 | Đại học Đại Nam | 18 |
| 20 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 16 |
| Khu vực miền Trung | ||
| 21 | Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng | 25.25 |
| 22 | Đại học Đà Lạt | 21 |
| 23 | Đại học Tây Nguyên | 19.5 |
| 24 | Đại học Tài chính Kế toán | 18 |
| 25 | Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | 18 |
| 26 | Đại học Kinh tế – Đại học Huế | 16 – 17 |
| 27 | Đại học Đông Á | 15 |
| 28 | Đại học Quy Nhơn | 15 |
| 29 | Đại học Hồng Đức | 15 |
| 30 | Đại học Hà Tĩnh | 15 |
| Khu vực miền Nam | ||
| 31 | Đại học Kinh tế Tp.HCM | 895 (ĐGNL)
25.3 – 25.9 (Điểm thi TN THPT) |
| 32 | Đại học Ngân hàng TPHCM | 862 (ĐGNL) |
| 33 | Đại học Tài chính Marketing | 820 (ĐGNL)
26.5 (học bạ) 24.5 – 25.4 (Điểm thi TN THPT) |
| 34 | Đại học Dân lập Văn Lang | 650 (ĐGNL) |
| 35 | Đại học Nguyễn Tất Thành | 550 (ĐGNL) |
| 36 | Đại học Tôn Đức Thắng | 24.5 – 36.5 (thang điểm 40) |
| 37 | Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCM | 26.3 – 26.55 |
| 38 | Đại học Mở TPHCM | 26.5 |
| 39 | Đại học Ngân hàng TPHCM | 25.65 |
| 40 | Đại học Sài gòn | 24.9 |
>> Tìm hiểu về những ngành nghề tiềm năng cho tương lai tại đây.